Nghĩa của từ Parapet – Từ điển Anh

thông dụng

danh từ

lan can; tường phòng hộ, tường chắn (trên đường ô tô..)

(quân sự) bờ công sự, ụ (phía trước hào)

chuyên ngành

xây dựng

tường phòng hộ (trên đường ôtô)

kỹ thuật phổ biến

tường chắn mái
parapet stone
bệ tường chắn mái
parapet stone
trụ tường chắn mái
parapet wall
tường chắn (mái) nguồn nhiễu
solid parapet
tường chắn mái đặc
tường phòng hộ

giải thích en: 1. a rampart raised above the main wall of a fortification.a rampart raised above the main wall of a fortification.2. a low protective wall along the edge of a roof, balcony, or other structure.a low protective wall along the edge of a roof, balcony, or other structure.

"Xem thêm": Với 5 phút, bạn sẽ biết Đơn vị mpa, kgf, kgf/cm2 là gì?

giải thích vn: 1. một thành lũy được xây lên từ tường chính của một công sự///2. bức tường bảo vệ thấp xây dọc theo rìa của một mái, một ban công háy một cấu trúc khác.

"Bạn đang xem": Nghĩa của từ Parapet – Từ điển Anh

"Xem thêm": Chain Of Custody Là Gì – Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Fsc/Coc

các từ liên quan

từ đồng nghĩa

noun
barricade , barrier , bastion , buffet , buttress , defense , embankment , fortification , partition , protection , protective wall , rampart , safeguard , battlement , breastwork , bulwark , embattlement , railing , wall

"Nguồn": https://photokida.com
"Chuyên mục": Hỏi đáp

Viết một bình luận