“cố nhân” là gì? Nghĩa của từ cố nhân trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"cố nhân" là gì? nghĩa của từ cố nhân trong tiếng việt. từ điển việt-việt "cố nhân" là gì? nghĩa của từ cố nhân trong tiếng việt. từ điển việt-việt "cố nhân" là gì? nghĩa của từ cố nhân trong tiếng việt. từ điển việt-việt

cố nhân"cố nhân" là gì? nghĩa của từ cố nhân trong tiếng việt. từ điển việt-việt

– d. (vch.). bạn cũ, hay người yêu cũ. gặp lại cố nhân.

– người quen biết cũ

"Xem thêm": Câu đơn là gì? Phân loại và cách đặt câu đơn chuẩn


hd. bạn xưa, bạn cũ: cố nhân gì em đây. Đồ chơi cho trăm mối (p. v. dật).


tầm nguyên từ điển

cố nhân

cố: cũ, nhân: người.

tại ai há dám phụ lòng cố nhân. kim vân kiều

"cố nhân" là gì? nghĩa của từ cố nhân trong tiếng việt. từ điển việt-việt

"cố nhân" là gì? nghĩa của từ cố nhân trong tiếng việt. từ điển việt-việt

"Xem thêm": Lightworker Là Gì – Lightworkers Năng Lượng Là Ai

"cố nhân" là gì? nghĩa của từ cố nhân trong tiếng việt. từ điển việt-việt

tra câu | Đọc báo tiếng anh

cố nhân

cố nhân

  • noun
    • old friend; old flame



"Nguồn": https://photokida.com
"Chuyên mục": Hỏi đáp

Viết một bình luận